lang băm

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (khẩu ngữ):
    • Thầy thuốc dốt nghề, chữa bậy để kiếm tiền: Chỉ người hành nghề chữa bệnh nhưng không kiến thức, kỹ năng y khoa thực sự, thường dùng những phương pháp mạo hiểm hoặc lừa dối để trục lợi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khu chợ này mấy ông lang băm bày thuốc nam chữa bệnh. (Khu chợ này mấy ông thầy thuốc dỏm bày thuốc nam chữa trăm bệnh.)
    • Đừng tin lời những tay lang băm, hãy đi khám ở bệnh viện cho chắc. (Đừng tin lời những tay thầy thuốc vụng, hãy đi khám ở bệnh viện cho an toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đồ lang băm": Cụm từ dùng để mắng, chê bai một cách khinh miệt người được coi lang băm.

    • Đồ lang băm! Suýt nữa thì hại chết người ta. (Đồ thầy thuốc dốt! Suýt nữa thì hại chết người ta.)
  • "Trò lang băm": Chỉ hành vi, thủ đoạn lừa đảo, chữa bệnh kiểu vụng về, gian dối.

    • Cảnh sát đã phá tan ổ chức chuyên thực hiện các trò lang bămvùng nông thôn. (Cảnh sát đã phá tan ổ chức chuyên thực hiện các thủ đoạn chữa bệnh lừa đảovùng nông thôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Lang vườn (danh từ, khẩu ngữ): Thầy thuốc không bằng cấp chính quy, thường hành nghề theo kinh nghiệm dân gian; có thể không mang nghĩa xấu như "lang băm".

    • Ông cụ lang vườn, chữa khỏi bệnh cho nhiều người bằng cây quanh nhà. (Ông cụ thầy thuốc vườn, chữa khỏi bệnh cho nhiều người bằng cây quanh nhà.)
  • Lang bạt (danh từ, ít dùng): Có nghĩa tương tự "lang băm", chỉ người hành nghề thuốc dong duổi, không cơ sở ổn định.

Từ đồng nghĩa
  • Thầy thuốc dỏm: Thầy thuốc giả mạo, kém chất lượng.
  • Kẻ bịp bợm trong nghề y: Người lừa đảo trong lĩnh vực y tế.
  • Tay (nghĩa rộng): Người thiếu chuyên môn, làm việc một cách vụng về (có thể dùng trong nhiều lĩnh vực, không chỉ y học).
Từ trái nghĩa
  • Lương y: Thầy thuốc giỏi, y đức.
  • Bác sĩ tâm tầm: Bác sĩ vừa chuyên môn cao vừa đạo đức nghề nghiệp.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Lang băm, lang vườn": Thành ngữ thường dùng để chỉ chung những người hành nghề y không chính thống, đôi khi phân biệt giữa kẻ xấu ("lang băm") người có thể có ích ("lang vườn").
    • quê, dân làng vẫn quen với các cụ lang băm, lang vườn hơn ra trạm xá. (Ở quê, dân làng vẫn quen với các cụ thầy thuốc vườn, thầy thuốc dong hơn ra trạm xá.)
  1. d. (kng.). Thầy thuốc dốt nghề, chữa bậy để kiếm tiền.